civil year
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Năm dân sự: Một năm được tính theo lịch Gregory (Dương lịch), bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12, được sử dụng chính thức cho các mục đích hành chính, thương mại và dân sự trên toàn thế giới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company's financial reports are prepared for each civil year. (Báo cáo tài chính của công ty được lập cho từng năm dân sự.)
- Most countries use the civil year for official record-keeping. (Hầu hết các quốc gia sử dụng năm dân sự cho việc lưu trữ hồ sơ chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "based on the civil year": dựa trên năm dân sự.
- Tax obligations are calculated based on the civil year. (Nghĩa vụ thuế được tính toán dựa trên năm dân sự.)
Biến thể và từ gần giống
- Calendar year (n): năm theo lịch (cùng nghĩa với "civil year").
- The project must be completed within the current calendar year. (Dự án phải được hoàn thành trong năm theo lịch hiện tại.)
- Fiscal year (n): năm tài chính (năm dùng cho kế toán, có thể không trùng với năm dân sự).
- Our fiscal year runs from April to March. (Năm tài chính của chúng tôi bắt đầu từ tháng Tư đến tháng Ba.)
Từ đồng nghĩa
- Gregorian year: năm Gregory.
- Solar year: năm mặt trời (khoảng thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời, khác với khái niệm năm dân sự chính xác 365/366 ngày).
Noun
- năm theo lich của giáo hoàng Gregory XIII ( 1502 - 1585)(tính từ ngày 1/1 đến 31/12)